震荡
chấn đãng
Hán Việt: chấn đãng · Pinyin: zhèn dàng
Tổng quan
* chấn động; rung động. 社會震盪 chấn động xã hội 迴聲震盪,山鳴谷應. tiếng trả lời chấn động cả vùng đồi núi
1.亦作"震荡"。 2.动摇﹐摇荡。 3.流离迁徙。 4.动荡不安。
震動擺盪,不安定。《左傳.昭公二十六年》:「茲不穀震盪播越,竄在荊蠻,未有攸厎。」也作「震蕩」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 社會震盪 迴聲震盪,山鳴谷應。
- Biên soạn 震蕩 zhèndàng v. shake; shock; quake
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 震動擺盪,不安定。《左傳.昭公二十六年》:「茲不穀震盪播越,竄在荊蠻,未有攸厎。」也作「震蕩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"震荡"。 2.动摇﹐摇荡。 3.流离迁徙。 4.动荡不安。
Eng
- JMdict shock
- JMdict shaking
- JMdict concussion
- Cihui to shake up; to jolt; to vibrate; to oscillate; to fluctuate
Đức
- Handedict Vibration, Beben
ja
- JMdict 震盪(しんとう)