颠簸
điên bá
Hán Việt: điên bá · Pinyin: diān bǒ
Tổng quan
tròng trành; lắc lư; chòng chành; nghiêng ngả. gió to quá, thuyền càng chòng chành
上下振动路面不平,车子颠簸得厉害。
起伏搖動。如:「這條路崎嶇不平,坐在車上,顛簸得很厲害。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 風大了,船身更加顛簸起來。
- Biên soạn 顛簸 iānbǒ* v. bump; toss; jolt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起伏搖動。如:「這條路崎嶇不平,坐在車上,顛簸得很厲害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上下振动路面不平,车子颠簸得厉害。
Eng
- Cihui to be jolted around (car on a bumpy road, boat on a rough sea, aircraft experiencing turbulence); (fig.) to undergo a rough experience
Đức
- Handedict Bsp.: 道路不平,汽车自然颠簸。 道路不平,汽车自然颠簸。 -- Auf unebener Straße holpert das Auto