震驚
chấn kinh
Hán Việt: chấn kinh · Pinyin: zhèn jīng
Tổng quan
sốc | kinh ngạc
Nghĩa
Việt
- Cihui sốc | kinh ngạc
- Cihui chấn kinh chấn kinh ☆Như Chấn cụ 震懼, Chấn hãi 震駭.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃驚懼怕。《詩經.大雅.常武》:「如雷如霆,徐方震驚。」《漢書.卷九.元帝紀》:「天惟降災,震驚朕師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大吃一惊大为震惊|震惊中外。
Eng
- CC-CEDICT to shock|to astonish
- Cihui to shock; to astonish