霖雨蒼生

lâm vũ thương sanh

Hán Việt: lâm vũ thương sanh

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (vũ) + (thương) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻恩澤廣被於民。用以頌揚廉吏施善政。如:「此項政令發布,造福百姓,霖雨蒼生。」

Eng

  • Cihui 霖雨蒼生 ínyǔcāngshēng f.e. <wr.> the good administration of a superior