霜露之思

shuāng lù zhī sī sương lộ chi tư

Hán Việt: sương lộ chi tư · Pinyin: shuāng lù zhī sī

Tổng quan

Cấu tạo: (sương) + (lộ) + (chi) + (tư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.祭義》:「霜露既降,君子履之,必有悽愴之心,非其寒之謂也。」漢.鄭玄.注:「感時念親也。」後以霜露之思表示對父母的哀思。元.高明《琵琶記.旌表》:「風木之情何深,允為教化之本;霜露之思既極,宜沾雨露之恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对父母或祖先的怀念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对父母先祖的思念。