霜露之感

shuāng lù zhī gǎn sương lộ chi cảm

Hán Việt: sương lộ chi cảm · Pinyin: shuāng lù zhī gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (sương) + (lộ) + (chi) + (cảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对父母或祖先的怀念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.祭义》﹕"霜露既降﹐君子履之﹐必有凄怆之心﹐非其寒之谓也。"郑玄注﹕"非其寒之谓﹐谓凄怆及怵惕﹐皆为感时念亲也。"后因以"霜露之感"指对父母或祖先的怀念。