露一鼻子

lộ nhất tị tử

Hán Việt: lộ nhất tị tử

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (nhất) + (tị) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 露一手、表現一番。如:「他很驕傲地說:『我這不過是稍微露一鼻子罷了,現在讓你瞧瞧我的看家本領。』」

Eng

  • Cihui 露一鼻子 òu yī bízi v.p. <topo.> show off; make a big splash; be lavish