露出馬腳

lòu chū mǎ jiǎo lộ xuất mã cước

Hán Việt: lộ xuất mã cước · Pinyin: lòu chū mǎ jiǎo

Tổng quan

lộ đuôi quỷ (thành ngữ) | để lộ bản chất thật | phơi bày sự thật

Cấu tạo: (lộ) + (xuất) + (mã) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ đuôi quỷ (thành ngữ) | để lộ bản chất thật | phơi bày sự thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暴露出真相或漏洞。《西遊記》第三○回:「倘喫酒中間,千千仔細,萬萬個小心,卻莫要現出原嘴臉來,露出馬腳,走了風汛,就不斯文了。」《文明小史》第四八回:「幸虧勞航芥機警過人,便栓自曉得的事情一一對答,談了半日,尚不致露出馬腳。」

Eng

  • CC-CEDICT to reveal the cloven foot (idiom); to unmask one's true nature|to give the game away
  • Cihui to reveal the cloven foot (idiom); to unmask one's true nature; to give the game away