露天採礦

lù tiān cǎi kuàng lộ thiên thải quáng

Hán Việt: lộ thiên thải quáng · Pinyin: lù tiān cǎi kuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (thiên) + (thải) + (quáng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称露天开采”。通过剥离矿体上覆岩土,然后在露天状态下自上而下开采矿石的工作。有作业安全、可采用大型采矿机械、生产能力大、矿石损失少等优点。但仅适合于矿体埋藏浅、赋存条件简单、储量大的矿床。