露形外道

lộ hình ngoại đạo

Hán Việt: lộ hình ngoại đạo

Tổng quan

lộ hình ngoại đạo (流派)又云離繫外道。梵云尼犍子是也。以脫衣露形為正行者。俱舍寶疏九曰:「離繫者,即是露形外道,離衣等繫,故名離繫。此外道受持種種露形拔髮等禁。」☸

Cấu tạo: (lộ) + (hình) + (ngoại) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ hình ngoại đạo (流派)又云離繫外道。梵云尼犍子是也。以脫衣露形為正行者。俱舍寶疏九曰:「離繫者,即是露形外道,離衣等繫,故名離繫。此外道受持種種露形拔髮等禁。」☸