露水夫妻
lộ thủy phu thê
Hán Việt: lộ thủy phu thê · Pinyin: lù shuǐ fū qī
Tổng quan
một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
Nghĩa
Việt
- Cihui một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 露水一經陽光曝晒即蒸散。比喻暫時結合而非正式的夫妻。《金瓶梅》第一二回:「我的哥哥,這一家都誰是疼你的?都是露水夫妻,再醮貨兒!唯有奴知道你的心,你知道奴的意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不正当的男女关系;亦指暂时结合的非正式夫妻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有非正常性关系的男女。
- Tân Hoa Tự Điển 指暂时结合的非正式夫妻;亦指不正当的男女关系。
Eng
- CC-CEDICT a couple in a short-lived, improper relationship
- Cihui 露水夫妻 ùshui fūqī n. unmarried couple living together M:¹duì