露馬腳
lộ mã cước
Hán Việt: lộ mã cước · Pinyin: lòu mǎ jiǎo
Tổng quan
lộ chân dê (thành ngữ) | lộ bản chất thật | để lộ bí mật lòi đuôi; lộ bộ mặt thật。比喻隱蔽的事實真相泄漏出來。 說謊早晚總要露馬腳。 nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui lộ chân dê (thành ngữ) | lộ bản chất thật | để lộ bí mật lòi đuôi; lộ bộ mặt thật。比喻隱蔽的事實真相泄漏出來。 說謊早晚總要露馬腳。 nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洩漏真相、隱情。《蕩寇志》第八四回:「姨夫教卿姐這般扮演,雖是一時片刻賺進城去,萬一遇著個不曉事的,認真要留住跑解,那時做又做不得,不做又要露馬腳,怎好?」《官場現形記》第七回:「如果照本抄謄,倘若撫憲傳問起來,還不出這幾個人的出典,就要露馬腳。」
Eng
- CC-CEDICT to reveal the cloven foot (idiom); to unmask one's true nature|to give the game away
- Cihui to reveal the cloven foot (idiom); to unmask one's true nature; to give the game away