露馬腳

lòu mǎ jiǎo lộ mã cước

Hán Việt: lộ mã cước · Pinyin: lòu mǎ jiǎo

Tổng quan

lộ chân dê (thành ngữ) | lộ bản chất thật | để lộ bí mật lòi đuôi; lộ bộ mặt thật。比喻隱蔽的事實真相泄漏出來。 說謊早晚總要露馬腳。 nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.

Cấu tạo: (lộ) + (mã) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ chân dê (thành ngữ) | lộ bản chất thật | để lộ bí mật lòi đuôi; lộ bộ mặt thật。比喻隱蔽的事實真相泄漏出來。 說謊早晚總要露馬腳。 nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻暴露了隐蔽的事实真相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.(露lòu)比喻隐秘的事实真相泄露出来。

Eng

  • CC-CEDICT to reveal the cloven foot (idiom); to unmask one's true nature|to give the game away
  • Cihui to reveal the cloven foot (idiom); to unmask one's true nature; to give the game away

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出漏洞