露骨

lù gǔ lộ cốt

Hán Việt: lộ cốt · Pinyin: lù gǔ

Tổng quan

trắng trợn | không tế nhị | thẳng thắn | (về tình dục, bạo lực, v.v.) trực diện

Cấu tạo: (lộ) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trắng trợn | không tế nhị | thẳng thắn | (về tình dục, bạo lực, v.v.) trực diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暴露骸骨。《晉書.卷五九.成都王穎傳》:「盧志言於穎曰:『黃橋戰亡者有八千餘人,既經夏暑,露骨中野,可為傷惻。』」 2.說話不含蓄,沒有保留。如:「說話不可太露骨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用意十分显露,毫不含蓄:你说得这样~,我不相信他没听懂。

Eng

  • CC-CEDICT blatant|unsubtle|frank|(of sex, violence etc) explicit
  • Cihui blatant; unsubtle; frank; (of sex, violence etc) explicit

ja

  • JMdict open|unconcealed|undisguised|blatant|plain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

含蓄 · 委婉