委婉
ủy uyển
Hán Việt: ủy uyển · Pinyin: wěi wǎn
Tổng quan
uyển chuyển; dịu dàng; khéo léo; ngọt ngào (lời lẽ). 委婉動聽 uyển chuyển dễ nghe; êm tai; bùi tai. 態度誠懇,語氣委婉. thái độ thành khẩn, giọng nói dịu dàng
曲折婉转她说得详尽而委婉。
委曲婉轉。《儒林外史》第二四回:「更有那細吹細唱的船來,淒清委婉,動人心魄。」《紅樓夢》第二八回:「寶玉見他如此,只得委婉解勸了一回。」也作「委宛」。
Nghĩa
Việt
- Cihui khéo léo
- Cihui uyển chuyển
- Cihui (giọng nói, v.v.) êm ái
- Cihui nhẹ nhàng
- Tần suất từ khéo léo , uyển chuyển , (giọng nói, v.v.) êm ái , nhẹ nhàng; uy uyển/ủy uyển: uyển chuyển/dịu dàng/khéo léo/ngọt ngào; uyển chuyển; dịu dàng; khéo léo; ngọt ngào (lời lẽ). 委婉動聽 uyển chuyển dễ nghe; êm tai; bùi tai. 態度誠懇,語氣委婉. thái độ thành khẩn, giọng nói dịu dàng; dịu dàng; khéo léo; ngọt ngào
- Biên soạn tactful; euphemistic; (of voice etc) suave; soft
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 委曲婉轉。《儒林外史》第二四回:「更有那細吹細唱的船來,淒清委婉,動人心魄。」《紅樓夢》第二八回:「寶玉見他如此,只得委婉解勸了一回。」也作「委宛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲折婉转她说得详尽而委婉。
- Kaggle Zh-Vi circumbendibus
Eng
- Cihui tactful; euphemistic; (of voice etc) suave; soft
- Tần suất từ tactful; euphemistic; (of voice etc) suave; soft
Đức
- Handedict Euphemismus (S, Sprachw)
- Handedict taktvoll, verblümt, beschönigend