霸王別姬

bà wáng bié jī phách vương biệt cơ

Hán Việt: phách vương biệt cơ · Pinyin: bà wáng bié jī

Tổng quan

Bá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳) | Bá Vương biệt Cơ (phim 1993 của Trần Khải Ca)

Cấu tạo: (phách) + (vương) + (biệt) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳) | Bá Vương biệt Cơ (phim 1993 của Trần Khải Ca)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秦末項羽兵敗被困時,慷慨悲歌,與愛妾虞姬和愛馬訣別的故事。典出《史記.卷七.項羽本紀》。後形容英雄豪傑處於窮途末路,慷慨悲壯、不勝淒涼。也作「霸王悲歌」、「泣別虞姬」、「虞歌決別」、「虞姬永別」。 2.戲曲劇目。秦代故事戲。敘劉邦與項羽相約以鴻溝為界,各自罷兵。韓信用計使項羽進兵,又在十里山布下十面埋伏,將項羽困於垓下。項羽在營中聽見四面的漢軍都唱著楚人的歌曲,以為楚軍都已降漢,乃與愛妾虞姬飲酒作別。後虞姬自刎,項羽殺出重圍,至烏江時,因自覺無顏再見江東父老,乃自刎而死。

Eng

  • CC-CEDICT The Conqueror Bids Farewell to His Favorite Concubine (tragic opera by Mei Lanfang 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1])|Farewell My Concubine (1993 film by Chen Kaige)
  • Cihui The Conqueror Bids Farewell to His Favorite Concubine (tragic opera by Mei Lanfang 梅蘭芳|梅兰芳); Farewell My Concubine (1993 film by Chen Kaige)