霸王別姬

bà wáng bié jī phách vương biệt cơ

Hán Việt: phách vương biệt cơ · Pinyin: bà wáng bié jī

Tổng quan

Bá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳) | Bá Vương biệt Cơ (phim 1993 của Trần Khải Ca)

Cấu tạo: (phách) + (vương) + (biệt) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳) | Bá Vương biệt Cơ (phim 1993 của Trần Khải Ca)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姬:指西楚霸王项羽的宠妾虞姬。形容英雄末路的悲壮情景。现多比喻独断专行,脱离群众,最终垮台。
  • Tân Hoa Tự Điển 中国故事片。汤臣影业公司、北京电影制片厂1992年联合摄制。李碧华、芦苇编剧,陈凯歌导演,张国荣、巩俐、张丰毅主演。武生段小楼和青衣程蝶衣从小在戏班长大。蝶衣对小楼恋之甚深◇小楼娶妓女菊仙为妻,蝶衣仍未忘情。半个多世纪的社会变革,两人历尽坎坷。最后在一场重温《霸王别姬》时,蝶衣以剑刎颈相殉。
  • Tân Hoa Tự Điển 姬指西楚霸王项羽的宠妾虞姬。形容英雄末路的悲壮情景。现多比喻独断专行,脱离群众,最终垮台。

Eng

  • CC-CEDICT The Conqueror Bids Farewell to His Favorite Concubine (tragic opera by Mei Lanfang 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1])|Farewell My Concubine (1993 film by Chen Kaige)
  • Cihui The Conqueror Bids Farewell to His Favorite Concubine (tragic opera by Mei Lanfang 梅蘭芳|梅兰芳); Farewell My Concubine (1993 film by Chen Kaige)