霹靂

pī lì phích lịch

Hán Việt: phích lịch · Pinyin: pī lì

Tổng quan

Perak (bang của Malaysia) | tiếng sấm | (lóng) tuyệt vời | sốc | kinh khủng

Cấu tạo: (phích) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Perak (bang của Malaysia) | tiếng sấm | (lóng) tuyệt vời | sốc | kinh khủng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急而響的雷。唐.王維〈老將行〉:「漢兵奮迅如霹靂,虜騎奔騰畏蒺藜。」《紅樓夢》第一回:「士隱意欲也跟了過去,方舉步時,忽聽一聲霹靂,有若山崩地陷。」也稱為「落雷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云和地面之间发生的一种强烈雷电现象。响声很大,能对人畜、植物、建筑物等造成很大的危害。也叫落雷。

Eng

  • CC-CEDICT Perak (state of Malaysia)
  • CC-CEDICT thunderclap|(slang) awesome; shocking; terrifying
  • Cihui Perak (state of Malaysia)

ja

  • JMdict thunder|thunderclap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轰隆 · 霹雷