霹靂

pī lìphích lịch

Hán Việt: phích lịch · Pinyin: pī lì

Tổng quan

sét

新华 · Tân Hoa Đại lục

云和地面之间发生的一种强烈雷电现象。响声很大,能对人畜、植物、建筑物等造成很大的危害。也叫落雷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急而響的雷。唐.王維〈老將行〉:「漢兵奮迅如霹靂,虜騎奔騰畏蒺藜。」《紅樓夢》第一回:「士隱意欲也跟了過去,方舉步時,忽聽一聲霹靂,有若山崩地陷。」也稱為「落雷」。

Cấu tạo: 霹 (phích) + 靂 (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Perak (bang của Malaysia)
  • Cihui tiếng sấm
  • Cihui (lóng) tuyệt vời
  • Cihui sốc
  • Cihui kinh khủng
  • Tần suất từ tích lịch 霹靂 dt. sấm sét. Mấy phút om thòm dường tích lịch, một cơn lừng lẫy tựa phong ba. (Giới nộ 191.5).; Perak (bang của Malaysia); sét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急而響的雷。唐.王維〈老將行〉:「漢兵奮迅如霹靂,虜騎奔騰畏蒺藜。」《紅樓夢》第一回:「士隱意欲也跟了過去,方舉步時,忽聽一聲霹靂,有若山崩地陷。」也稱為「落雷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云和地面之间发生的一种强烈雷电现象。响声很大,能对人畜、植物、建筑物等造成很大的危害。也叫落雷。

Eng

  • JMdict thunder
  • JMdict thunderclap
  • Cihui Perak (state of Malaysia)

Đức

  • Handedict Donner

ja

  • JMdict 霹靂(へきれき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轰隆 · 霹雷