靈丹妙藥
linh đan diệu dược
Hán Việt: linh đan diệu dược · Pinyin: líng dān miào yào
Tổng quan
phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ) | nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề | thuốc bách bệnh | tiên dược
Nghĩa
Việt
- Cihui phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ) | nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề | thuốc bách bệnh | tiên dược
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靈驗有奇效的丹藥,能治百病。明.無名氏《打覬鏄》第一折:「禮拜俺慈悲梵王,著夫人身安體壯,委的是靈丹妙藥世無雙。」《歧路燈》第四七回:「譚門王氏,因兒媳婦患病,來拜神藥。望大聖爺爺早發靈丹妙藥打救。」也作「靈丹聖藥」。 2.解決困難的好方法。如:「你有沒有什麼提高工作效率的靈丹妙藥?」也作「靈丹聖藥」。
Eng
- CC-CEDICT effective cure, miracle medicine (idiom); fig. wonder-cure for all problems|panacea|elixir
- Cihui 靈丹妙藥 íngdānmiàoyào f.e. miraculous cure; panacea M:¹⁴fù