靈丹聖藥

líng dān shèng yào linh đan thánh dược

Hán Việt: linh đan thánh dược · Pinyin: líng dān shèng yào

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (đan) + (thánh) + (dược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指靈驗有效的醫藥。如:「自從盤尼西林問世以來,已經成為治療各種感染疾病的靈丹聖藥。」也作「靈丹妙藥」。 2.解決難題的有效方法。如:「多數決定已經成為解決各種爭議的靈丹聖藥。」也作「靈丹妙藥」。