靈動
linh động
Hán Việt: linh động · Pinyin: líng dòng
Tổng quan
nhanh trí
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh trí
- Cihui linh động linh động ☆Di chuyển biến hoá nhẹ nhàng mau chóng — Nay ta hiểu là có thể thay đổi, dễ thay đổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈活。如:「公孫大娘舞劍,劍勢靈動,猶如蛟龍出海。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹灵活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹灵活。
Eng
- CC-CEDICT to be quick-witted
- Cihui to be quick-witted