靈動
linh động
Hán Việt: linh động · Pinyin: líng dòng
Tổng quan
Di chuyển biến hoá nhẹ nhàng mau chóng — Nay ta hiểu là có thể thay đổi, dễ thay đổi
1.犹灵活。
靈活。如:「公孫大娘舞劍,劍勢靈動,猶如蛟龍出海。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v.p. have a brainwave; be quick-witted
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈活。如:「公孫大娘舞劍,劍勢靈動,猶如蛟龍出海。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹灵活。
Eng
- Cihui to be quick-witted
other
- Nguồn khác Nay ta hiểu là có thể thay đổi, dễ thay đổi