靈巧
linh xảo
Hán Việt: linh xảo · Pinyin: líng qiǎo
Tổng quan
khéo léo | nhanh nhẹn | tinh xảo
Nghĩa
Việt
- Cihui khéo léo | nhanh nhẹn | tinh xảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈活輕巧,不呆板。如:「她是個心思靈巧的女孩,很討人喜歡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指聪慧灵敏的才思; 聪慧灵敏; 精致小巧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指聪慧灵敏的才思。 2.聪慧灵敏。 3.精致小巧。
Eng
- CC-CEDICT deft|nimble|ingenious
- Cihui deft; nimble; ingenious