靈機一動

líng jī yī dòng linh ki nhất động

Hán Việt: linh ki nhất động · Pinyin: líng jī yī dòng

Tổng quan

đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ) | tìm ra cảm hứng | bị ý tưởng lóe lên

Cấu tạo: (linh) + (ki) + (nhất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ) | tìm ra cảm hứng | bị ý tưởng lóe lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思忽然有所領悟。《兒女英雄傳》第四回:「俄延了半嚮,忽然靈機一動,心中悟將過來。」

Eng

  • CC-CEDICT a bright idea suddenly occurs (idiom); to hit upon an inspiration|to be struck by a brainwave
  • Cihui 靈機一動 íngjīyīdòng f.e. think up a good idea; suddenly have a brainwave