青絲白馬

qīng sī bái mǎ thanh ti bạch mã

Hán Việt: thanh ti bạch mã · Pinyin: qīng sī bái mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (ti) + (bạch) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指作乱的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝梁普通年间﹐"有童謡曰﹕'青丝白马寿阳来。'"其后侯景作乱﹐乘白马以青丝为缰﹐兵皆青衣﹐从寿春进军建康。见《梁书.侯景传》﹑《隋书.五行志上》◇因以"青丝白马"指作乱的人。