青雲得路

qīng yún dé lù thanh vân đắc lộ

Hán Việt: thanh vân đắc lộ · Pinyin: qīng yún dé lù

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (vân) + (đắc) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋·姚勉《沁园春·太学补试归涂作》:“剑吼蛟龙怒。问苍天、功名两字,几时分付。生个英雄为世用,须早青云得路。却底事、知音未遇。两度入天飞折翼,谩教人、欲叹儒冠误。竟不晓,是何故。”

Eng

  • Cihui 青雲得路 īngyúndélù id. <trad.> enjoy rapid promotion in one's career