青史留名

qīng shǐ liú míng thanh sử lưu danh

Hán Việt: thanh sử lưu danh · Pinyin: qīng shǐ liú míng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (sử) + (lưu) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青史,史書。青史留名指在歷史上留名,永垂不朽。《儒林外史》第三十九回:「將來到疆場,一刀一鎗,博得個封妻蔭子,也不枉了一個青史留名。」也作「青史流芳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青史:史书。在历史上留下好名声。
  • Tân Hoa Tự Điển 青史史书。在历史上留下好名声。

Eng

  • Cihui 青史留名 īngshǐliúmíng f.e. have a place in history