青天白日

qīng tiān bái rì thanh thiên bạch nhật

Hán Việt: thanh thiên bạch nhật · Pinyin: qīng tiān bái rì

Tổng quan

(thành ngữ) giữa ban ngày | giữa lúc ban trưa | biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Cấu tạo: (thanh) + (thiên) + (bạch) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) giữa ban ngày | giữa lúc ban trưa | biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.青天,晴空。白日,明耀的太陽。青天白日指大白天。《初刻拍案驚奇》卷二:「你既說留我到此坐著,報我家中,青天白日,暗地拐人來家,要行局騙。」《紅樓夢》第十九回:「青天白日,這是怎麼說!珍大爺知道,你是死是活!」 2.比喻清明廉潔。唐.韓愈〈與崔群書〉:「青天白日,奴隸亦知其清明。」 3.中國國民黨的黨徽,象徵自由平等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指大白天。也比喻明显的事情或高洁的品德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.青天和白日。谓天气晴好。 2.谓大白天。 3.喻政治清明。 4.指中国国民党党旗﹑党徽。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) in broad daylight; in the middle of the day|KMT emblem, a white sun on a blue background
  • Cihui 青天白日 īngtiānbáirì f.e. 1. broad daylight; fine day 2. symbol on Kuomintang flag 3. bright and sunny

ja

  • JMdict clear weather|being cleared of the charge (brought against one)|having one's innocence proved|having a clear conscience|having nothing to be ashamed of