青天霹雳

qīng tiān pī lìthanh thiên phích lịch

Hán Việt: thanh thiên phích lịch · Pinyin: qīng tiān pī lì

Tổng quan

tiếng sét giữa trời xanh; đất bằng nổi sóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

霹雳:响雷。晴天打响雷。比喻突然发生意外的,令人震惊的事件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

晴朗的藍色天空中突然打起響雷。比喻突然發生無從預防的事件。《文明小史》第六十回:「此番上頭發下這個摺子來,叫他們奏議,正如青天霹靂,平地風波。」也作「晴天霹靂」。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 天 (thiên) + 霹 (phích) + 靂 (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng tin sét đánh
  • Tần suất từ tiếng sét giữa trời xanh; đất bằng nổi sóng
  • Biên soạn a bolt from the blue

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霹雳:响雷。晴天打响雷。比喻突然发生意外的,令人震惊的事件。

Eng

  • Cihui 青天霹靂 īngtiānpīlì* f.e. a bolt from the blue
  • Tần suất từ f.e. a bolt from the blue

Từ liên quan

Gần nghĩa

青天白日 · 霹雳啪啦 · 霹雳声 · 霹雳火 · 霹雳舞 · 霹靂星 · 青天大老爷 · 青天白日尿床