青春永駐

qīng chūn yǒng zhù thanh xuân vĩnh trú

Hán Việt: thanh xuân vĩnh trú · Pinyin: qīng chūn yǒng zhù

Tổng quan

mãi mãi thanh xuân

Cấu tạo: (thanh) + (xuân) + (vĩnh) + (trú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mãi mãi thanh xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駐,停留。「青春永駐」指永遠保持年輕。如:「每天保持愉快的心情,是她青春永駐的祕方。」「青春永駐是許多人的夢想。」

Eng

  • CC-CEDICT to stay young forever
  • Cihui to stay young forever