青氈舊物

qīng zhān jiù wù thanh chiên cựu vật

Hán Việt: thanh chiên cựu vật · Pinyin: qīng zhān jiù wù

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (chiên) + (cựu) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉人王獻之晚上臥睡時,有小偷入房盜物,偷盡所有物品後,獻之對小偷說:「偷兒,青氈我家舊物,可特置之。」小偷受驚逃走。典出《晉書.卷八十.王羲之傳》。後泛指祖先遺留的家業或舊東西。