青綠山水

qīng lǜ shān shuǐ thanh lục san thủy

Hán Việt: thanh lục san thủy · Pinyin: qīng lǜ shān shuǐ

Tổng quan

tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam và lục chiếm ưu thế)

Cấu tạo: (thanh) + (lục) + (san) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam và lục chiếm ưu thế)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用石青、石綠著染山、石、木葉的一種山水畫法。在畫派中屬北宗。

Eng

  • CC-CEDICT blue-and-green landscape (genre of landscape painting originating in the Tang dynasty, in which blues and greens predominate)
  • Cihui 青綠山水 īnglǜ shānshuǐ n. landscape with large areas done in blue and green