青红皂白

qīng hóng zào báithanh hồng tạo bạch

Hán Việt: thanh hồng tạo bạch · Pinyin: qīng hóng zào bái

Tổng quan

phải trái đúng sai; phải trái

新华 · Tân Hoa Đại lục

四种颜色。比喻事情的原委或是非曲直也没见不分青红皂白就把人当贼。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 紅 (hồng) + 皁 (tạo) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 不分青紅皂白。 不問青紅皂白。
  • Biên soạn id. right and wrong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四种颜色。比喻事情的原委或是非曲直也没见不分青红皂白就把人当贼。

Eng

  • Cihui the rights and wrongs of a matter (idiom)

Đức

  • Handedict nicht zwischen Recht und Unrecht differenzieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

皂白不分 · 青红帮 · 皂白沟分 · 青红皁白 · 皂白难分 · 皂白须分 · 皂白溝分 · 皂白難分