青翠

qīng cuì thanh thúy

Hán Việt: thanh thúy · Pinyin: qīng cuì

Tổng quan

tươi xanh | xanh tươi xanh tươi; xanh biếc。鮮綠。 青翠的西山。 núi phía tây xanh biếc. 雨後,垂柳顯得格外青翠。 sau cơn mưa, những cây liễu trở nên xanh tươi lạ thường.

Cấu tạo: (thanh) + (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tươi xanh | xanh tươi xanh tươi; xanh biếc。鮮綠。 青翠的西山。 núi phía tây xanh biếc. 雨後,垂柳顯得格外青翠。 sau cơn mưa, những cây liễu trở nên xanh tươi lạ thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鮮綠的顏色。如:「雨後的草木顯得格外青翠。」唐.白居易〈遊悟真寺〉詩:「枝梢嫋青翠,韻若風中弦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲜绿色:~的西山|雨后,垂柳显得格外~。

Eng

  • CC-CEDICT fresh and green|verdant
  • Cihui fresh and green; verdant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

青葱

Từ trái nghĩa

枯黄