青藏高原

qīng zàng gāo yuán thanh tàng cao nguyên

Hán Việt: thanh tàng cao nguyên · Pinyin: qīng zàng gāo yuán

Tổng quan

Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cấu tạo: (thanh) + (tàng) + (cao) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世界海拔最高、最年青的高原。介于昆仑山、阿尔金山、祁连山以及横断山脉和喜马拉雅山间。面积约250万平方千米。平均海拔4000米以上,号称世界屋脊”,为中国地势第一级阶梯。亚洲很多大河发源于此。高大山脉和宽谷、盆地相间分布,盆地内散布众多的内陆湖。多山岳冰川。冻土分布广。印度板块和亚欧板块碰撞形成。目前地壳仍在隆起。

Eng

  • CC-CEDICT Qinghai-Tibetan plateau
  • Cihui Qinghai-Tibetan plateau