青衣烏帽 qīng yī wū mào · thanh y ô mạo Hán Việt: thanh y ô mạo · Pinyin: qīng yī wū mào Tổng quan Cấu tạo: 青 (thanh) + 衣 (y) + 烏 (ô) + 帽 (mạo)Pinyinqīng yī wū màoHán Việtthanh y ô mạoCấu tạo青 + 衣 + 烏 + 帽 · thanh + y + ô + mạo nghĩa thành phần: thanh + y + ô + mạo Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 青衣:自汉以后即为卑贱者之服;乌帽:乌纱帽,本为官帽,隋唐以后流行于民间。平民的衣着。