青衫司馬

qīng shān sī mǎ thanh sam ti mã

Hán Việt: thanh sam ti mã · Pinyin: qīng shān sī mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (sam) + (ti) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻指失意之官吏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐白居易贬官江州司马时﹐所作《琵琶引》有"座中泣下谁最多﹐江州司马青衫湿"之句﹐后因用"青衫司马"喻指失意之官吏。