青雲平地

qīng yún píng dìthanh vân bình địa

Hán Việt: thanh vân bình địa · Pinyin: qīng yún píng dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

即「平步青雲」。見「平步青雲」條。01.唐.李頻〈自遣〉詩:「永擬東歸把釣絲,將行忽起半心疑; 青雲道是不平地,還有平人上得時。」02.唐.曹鄴〈杏園即席上同年〉詩:「岐路不在天,十年行不至。一旦公道開,青雲在平地。」<a name="青雲平步"> </a>

Cấu tạo: 青 (thanh) + 云 (vân) + 平 (bình) + 地 (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「平步青雲」。見「平步青雲」條。01.唐.李頻〈自遣〉詩:「永擬東歸把釣絲,將行忽起半心疑; 青雲道是不平地,還有平人上得時。」02.唐.曹鄴〈杏園即席上同年〉詩:「岐路不在天,十年行不至。一旦公道開,青雲在平地。」<a name="青雲平步"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

平地風波 · 平地起家 · 平地风波 · 平地楼台 · 青云直上 · 平地吃交 · 平地掘坑 · 平地樓台