青鞋布襪
thanh hài bố miệt
Hán Việt: thanh hài bố miệt · Pinyin: qīng xié bù wà
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指平民的服装。旧时比喻隐士的生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.借指隐士或平民生活。
Eng
- Cihui 青鞋布襪 īngxiébùwà f.e. the life of a hermit