襪

wàvạtNôm vạt

Hán Việt: vạt · Pinyin: wà · Nôm: vạt

Tổng quan

Cũng như chữ vạt [襪], ta quen đọc là chữ miệt

襪筒 · 襪船 · 襪1. · 襪2. · 半襪 · 襪材 · 襪桶 · 襪統

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwà
Hán Việtmiệt
Âm Nômmiệt
Quảng Đôngmaat6
Mân Nambua̍t
Nhật BảnTABI
Hàn Quốc말
Chú âmㄚˋ
Hán ngữ Trung cổmyat
Baxter-SagartC.m[a]t
Hán ngữ Thượng cổC.m[a]t
Phản thiết無發切
Thanh mẫu微

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bí tất. Cũng đọc là chữ vạt. Dị dạng của chữ [袜]
  • Thiều Chửu Cũng như chữ vạt [襪], ta quen đọc là chữ miệt

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển miệt 襪 / 韈 / 韤 ◎ [Rhodes 1651 tb1994: 149]. miệt là AHV, âm Việt hoá là bít trong bít tất 韈鞸 (bít 韈: đồ đi vào bàn chân cho ấm, tất 鞸: đồ bịt vào đầu gối, vừa để bảo vệ vừa để giữ ấm). ABK /wà/, đọc Việt hoá là vớ. Tày: mẳt [HTA 2003: 320]. dt. <từ cổ> cái tất. Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.7).‖ …liền phát áo bề trong… khăn trắng lau mồ hôi, khăn sọc hỉ mũi, miệt thâm miệt trắng, hài và ủng, cùng dù nữa… (sách sổ sang tr.168)‖ Miệt tơ sáu quan một đôi. (sách sổ sang tr. 169)
  • Giản Dị Hán Nôm miệt miệt tử (bít tất) [Eng: socks, stockings]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 穿在腳上,用來保護或保暖的東西。通常用棉、毛、絲及合成纖維等製成。如:「絲襪」、「毛襪」。

Eng

  • CC-CEDICT socks, stockings

other

  • Nguồn khác Bí tất. 律幼襪双縒 Loảt au mảt soong sai (Q.L.) Thu lấy về những đôi tất có hai đây buộc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】望發切【集韻】勿發切【正韻】無發切,𠀤音㒝。【玉篇】履韈。【韓非子·外儲說】文王韈繫解,因自結。【廣韻】本作韤。詳韋部韤字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帓 · 袜 · 韈 · 韤 · 𤿖 · 𤿗 · 𥀯 · 𥿉 · 帓 · 袜 · 襪 · 韈