miệt

Hán Việt: miệt · Pinyin:

Tổng quan

tất

襪筒 · 襪船 · 襪1. · 襪2. · 半襪 · 襪材 · 襪桶 · 襪統

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmiệt
Quảng Đôngmaat6
Mân Nambua̍t
Nhật BảnTABI
Hàn Quốc
Chú âmㄚˋ
Hán ngữ Trung cổmyat
Phản thiết望發切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bí tất. Cũng đọc là chữ {vạt}. Dị dạng của chữ [袜].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 穿在腳上,用來保護或保暖的東西。通常用棉、毛、絲及合成纖維等製成。如:「絲襪」、「毛襪」。

Eng

  • CC-CEDICT socks|stockings

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】望發切【集韻】勿發切,𠀤音韈。【類篇】足衣。【釋名】襪,末也,在脚末也。【飛燕外傳】衣故短繡裙、小袖、李文襪。【曹植·洛神賦】凌波微步,羅襪生塵。【干祿字書】本作韈,通作襪,別見革部。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帓 · 袜 · 韈 · 韤 · 𤿖 · 𤿗 · 𥀯 · 𥿉 · 帓 · 袜 · 韈 · 韤