青鞋布襪
thanh hài bố miệt
Hán Việt: thanh hài bố miệt · Pinyin: qīng xié bù wà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用青布製成的鞋襪。指平常人家的裝扮。比喻簡樸的隱逸生活。唐.杜甫〈奉先劉少府新畫山水障歌〉:「吾獨胡為在泥滓?青鞋布襪從此始。」也作「布襪青鞋」。
Eng
- Cihui 青鞋布襪 īngxiébùwà f.e. the life of a hermit