靜極思動

jìng jí sī dòng tĩnh cực tư động

Hán Việt: tĩnh cực tư động · Pinyin: jìng jí sī dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (cực) + (tư) + (động)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指生活平静到了极点,就希望有所改变。亦指事物的静止状态达到极点,便会向动的方向转化。

Eng

  • Cihui 靜極思動 ìngjísīdòng f.e. When idle for too long, one thinks of resuming active life.