靜電覆印

jìng diàn fù yìn tĩnh điện phúc ấn

Hán Việt: tĩnh điện phúc ấn · Pinyin: jìng diàn fù yìn

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (điện) + (phúc) + (ấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用静电感应原理获得复制件的方法。利用静电感应使带静电的光敏材料表面在曝光时,按影像使局部电荷随光线强弱发生相应的变化而存留静电潜影,经一定的干法显影、影像转印和定影而得到复制件。具有简便、迅速、清晰、可扩印和缩印,还可复印彩色原件等优点。

Eng

  • Cihui 靜電復印 ìngdiàn fùyìn n. photocopy; Xerox