靜僻
tĩnh tích
Hán Việt: tĩnh tích · Pinyin: jìng pì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幽靜偏僻的地方。唐.皮日休〈奉題陸魯望屋壁〉詩:「靜僻無人到,幽深每自知。」
Eng
- Cihui 靜僻 ìngpì s.v. <wr.> quiet or out-of-the-way
Hán Việt: tĩnh tích · Pinyin: jìng pì