靜極思動

jìng jí sī dòng tĩnh cực tư động

Hán Việt: tĩnh cực tư động · Pinyin: jìng jí sī dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (cực) + (tư) + (động)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉靜久了之後便想要活動活動。《紅樓夢》第一回:「此亦靜極思動,無中生有之數也。既如此,我們便攜你去受享受享,只是到不得意時,切莫後悔。」

Eng

  • Cihui 靜極思動 ìngjísīdòng f.e. When idle for too long, one thinks of resuming active life.