静气平心

jìng qì píng xīn tĩnh khí bình tâm

Hán Việt: tĩnh khí bình tâm · Pinyin: jìng qì píng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (khí) + (bình) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「平心靜氣」。見「平心靜氣」條。01.清.葉矯然《龍性堂詩話續集》:「當北地、濟南風靡之會,而靜氣平心,不爭名,不徇好,能以古人為歸,如二子者,可謂不欺其志也已。」