非典型肺炎

fēi diǎn xíng fèi yán phi điển hình phế viêm

Hán Việt: phi điển hình phế viêm · Pinyin: fēi diǎn xíng fèi yán

Tổng quan

viêm phổi không điển hình | Hội chứng hô hấp cấp tính nặng | SARS

Cấu tạo: (phi) + (điển) + (hình) + (phế) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viêm phổi không điển hình | Hội chứng hô hấp cấp tính nặng | SARS

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由支原体、衣原体、军团菌和病毒等引起的肺炎,因临床症状不典型,所以叫作非典型肺炎;特指由冠状病毒引起的传染性非典型肺炎(正式名称是严重急性呼吸综合征)。简称非典。

Eng

  • CC-CEDICT atypical pneumonia|Severe Acute Respiratory Syndrome|SARS
  • Cihui atypical pneumonia; Severe Acute Respiratory Syndrome; SARS