非同尋常

fēi tóng xún cháng phi đồng tầm thường

Hán Việt: phi đồng tầm thường · Pinyin: fēi tóng xún cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (đồng) + (tầm) + (thường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻常:平常。形容人和事物很突出,不同于一般。
  • Tân Hoa Tự Điển 寻常平常。形容人和事物很突出,不同于一般。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) extraordinary
  • Cihui 非同尋常 ēitóngxúncháng f.e. unusual