非同小可

fēi tóng xiǎo kě phi đồng tiểu khả

Hán Việt: phi đồng tiểu khả · Pinyin: fēi tóng xiǎo kě

Tổng quan

cực kỳ quan trọng | không phải chuyện nhỏ sự việc quan trọng; tình hình quan trọng; không thể coi thường; không phải là chuyện vừa。形容事情重要或情況嚴重,不能輕視。

Cấu tạo: (phi) + (đồng) + (tiểu) + (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ quan trọng | không phải chuyện nhỏ sự việc quan trọng; tình hình quan trọng; không thể coi thường; không phải là chuyện vừa。形容事情重要或情況嚴重,不能輕視。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容事情的重要或情況嚴重。《官場現形記》第一四回:「這一嚇非同小可,立刻張皇起來。」《文明小史》第二六回:「這一喜非同小可,覺得他們也算我為同志,非常榮幸。」 2.形容人的學問或本領不同尋常。《儒林外史》第四七回:「話說虞華軒也是一個非同小可之人。」《文明小史》第二九回:「這位大紳鄉非同小可,乃曾做過出使英國欽差大臣。」也作「非通小可」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小可:寻常的。指情况严重或事情重要,不能轻视。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容事情重要或情况严重,不能轻视。
  • Tân Hoa Tự Điển 小可寻常的。指情况严重或事情重要,不能轻视。

Eng

  • CC-CEDICT extremely important|no small matter
  • Cihui 非同小可 ēitóngxiǎokě f.e. no small/trivial matter