非常時期

fēi cháng shí qī phi thường thì kì

Hán Việt: phi thường thì kì · Pinyin: fēi cháng shí qī

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (thường) + (thì) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家遭遇到嚴重的內亂或外患,於是須採取特別的措施,往往全國動員,集中人力、物力,針對目標去解決的時期,稱為「非常時期」。

Eng

  • Cihui 非常時期 ēicháng shíqī n. time of emergency