非異人任

fēi yì rén rèn phi dị nhân nhâm

Hán Việt: phi dị nhân nhâm · Pinyin: fēi yì rén rèn

Tổng quan

tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)

Cấu tạo: (phi) + (dị) + (nhân) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 异人:别人;任:承担。不是别人的责任。表示某事应由自己负责。
  • Tân Hoa Tự Điển 异人别人;任承担。不是别人的责任。表示某事应由自己负责。

Eng

  • CC-CEDICT to bear one's own responsibilities and not pass them to others (idiom)
  • Cihui 非異人任 ēiyìrénrèn f.e. <wr.> cannot put the responsibility on others